Tổng hợp mới nhất những cái tên tiếng hoa hay và ý nghĩa dành cho nam, nữ cha mẹ nên đặt cho con gái, con trai theo kiểu đặt tên 3 chữ (bao gồm họ & chữ lót). Tên Trung Quốc này không chỉ phù hợp với người gốc Hoa (ba tàu) mà còn có thể dùng đặt cho người Việt vì có nhiều nét tương đồng về họ, chữ lót và cách gọi. Ví dụ như họ Nguyễn ở Việt Nam chiếm đại đa số thì ở Trung Quốc cũng là một trong những họ lớn, tương tụ học Trần, Vũ..v..v… nên việc cha mẹ chọn tên hay tiếng hoa đặt cho bé là điều khá bình thường.

I/ Tên tiếng hoa hay và ý nghĩa nhất

Chúng ta thường thấy cách đặt tên cho con của người Trung Quốc giới hạn 3 chữ: Họ – Chữ lót – Tên. Đây là một trong những các đặt tên thịnh hành, dễ gọi, dễ nhớ cũng như đọc không quá dài, khai thác được điểm nhấn khi phát âm tên của người được gọi.

Ví dụ LÃ NHẬT TÂN: chữ Tân được đọc nhấn lên cao hơn so với chữ lót Nhật & họ Lã. Khi được giới thiệu tên như thế này người đối diện đọc lên 1 lần sẽ vô tình nhấn được trọng âm cũng đồng thời tạo được sự dễ nhớ, lần sau khi gặp lại sẽ không còn phải hỏi tên nhau nữa.

Tên tiếng hoa hay và ý nghĩa nhất cho nam, nữ đặt cho con

Ví dụ đơn giản và dễ hình dung hơn nhất chính là trong các các bộ phim trung quốc mọi ngừoi thường xem thì tên các nhan vật chính hầu như được đặt rất hay & ý nghĩa, và cũng rất thường rơi vào trường hợp tên 3 chữ hay.

Tên hay trong võ thuật như Lý Tiểu Long, Lý Liên Kiệt, Triệu Văn Trác, Chung Tử Đơn, Hồng Kim Bảo, Dương tử Quỳnh, Thích Tiểu Long, Châu Tinh Trì, Lưu Gia Huy, Lưu Gia Lương, Trâu Triệu Long, Ngũ Doãn Long, An Chí Kiệt, Phàn Thiếu Hoàng, Vu Vinh Quang, Lư Huệ Quang, Lâm Chánh Anh, Đỗ Vũ Hàng, Khương Đại Vệ, Trần Quang Thái, Quan Đức Hưng, Thích Quán quân..v..v…

1/ tên tiếng hoa theo ngày tháng năm sinh của bạn là gì?

Đầu tiên hướng dẫn các bạn một cách đặt tên tiếng trung hoa bằng cách lấy theo ngày tháng năm sinh của bé để chọn được cái tên hay & đơn giản như sau:

1.1/ tên tiếng trung quốc theo ngày sinh

Tính theo lịch dương từ ngày 01 đến ngày 31, nếu con bạn sinh vào ngày nào trong tháng thì đó là tên tiếng Trung Quốc của bé, hoặc đây cũng chính là các dịch tên của bạn ra tiếng Trung Quốc, theo cách này chắc chắn bạn sẽ biết tên tiếng trung hoa của bạn là gì.

  • Sinh ngày 1 tên là Lam
  • Sinh ngày 2 tên là Nguyệt
  • Sinh ngày 3 tên là Tuyết
  • Sinh ngày 4 tên là Thần
  • Sinh ngày 5 tên là Ninh
  • Sinh ngày 6 tên là Bình
  • Sinh ngày 7 tên là Lạc
  • Sinh ngày 8 tên là Doanh
  • Sinh ngày 9 tên là Thu
  • Sinh ngày 10 tên là Khuê
  • Sinh ngày 11 tên là Ca
  • Sinh ngày 12 tên là Thiên
  • Sinh ngày 13 tên là Tâm
  • Sinh ngày 14 tên là Hàn
  • Sinh ngày 15 tên là Y
  • Sinh ngày 16 tên là Điểm
  • Sinh ngày 17 tên là Song
  • Sinh ngày 18 tên là Dung
  • Sinh ngày 19 tên là Như
  • Sinh ngày 20 tên là Huệ
  • Sinh ngày 21 tên là Đình
  • Sinh ngày 22 tên là Giai
  • Sinh ngày 23 tên là Phong
  • Sinh ngày 24 tên là Tuyên
  • Sinh ngày 25 tên là Tư
  • Sinh ngày 26 tên là Vy
  • Sinh ngày 27 tên là Nhi
  • Sinh ngày 28 tên là Vân
  • Sinh ngày 29 tên là Giang
  • Sinh ngày 30 tên là Phi
  • Sinh ngày 31 tên là Phúc
  • dịch tên đệm sang tiếng trung quốc

1.2/ họ trung quốc đẹp theo số năm sinh

Họ Việt Nam được lấy theo số cuối của năm sinh, ví dụ bạn sinh năm 83 thì lấy số 3, nếu sinh năm 2017 thì lấy số 7.

  • 0 họ tiếng Trung là Liễu
  • 1 họ tiếng Trung là Đường
  • 2 họ tiếng Trung là Nhan
  • 3 họ tiếng Trung là Âu Dương
  • 4 họ tiếng Trung là Diệp
  • 5 họ tiếng Trung là Đông Phương
  • 6 họ tiếng Trung là Đỗ
  • 7 họ tiếng Trung là Lăng
  • 8 họ tiếng Trung là Hoa
  • 9 họ tiếng Trung là Mạc

1.3/ chữ lót cho tên trung quốc của con

Cũng tương tự cách dịch tên tiếng Việt theo ngày sinh qua tiếng Trung Quốc, tên đệm cũng được lấy theo tháng sinh

  • Sinh tháng 1 đặt tên đệm Lam
  • Sinh tháng 2 đặt tên đệm Thiên
  • Sinh tháng 3 đặt tên đệm Bích
  • Sinh tháng 4 đặt tên đệm Vô
  • Sinh tháng 5 đặt tên đệm Song
  • Sinh tháng 6 đặt tên đệm Ngân
  • Sinh tháng 7 đặt tên đệm Ngọc
  • Sinh tháng 8 đặt tên đệm Kỳ
  • Sinh tháng 9 đặt tên đệm Trúc
  • Sinh tháng 10 đặt tên đệm Quân
  • Sinh tháng 11 đặt tên đệm Y
  • Sinh tháng 12 đặt tên đệm Nhược

2/ những cái tên hay nhất của trung quốc

  • Bạch (白, Bái): 0,28%
  • Bành (彭, Péng): 0,58%
  • Cao (高, Gāo): 1%
  • Chu (周, Zhōu): 1,9%
  • Chu (朱, Zhū): 1,28%
  • Chung (鍾, Zhōng): 0,4%
  • Cố (顧, Gù): 0,2%
  • Cung (龔, Gōng): 0,2%
  • Dương (楊, Yáng): 3,22%
  • Đường (唐, Táng): 0,69%
  • Dư (餘, Yú): 0,48%
  • Đổng (董, Dǒng): 0,51%
  • Đoàn (段, Duàn): 0,24%
  • Doãn (尹, Yǐn): 0,26%
  • Đỗ (杜, Dù): 0,47%
  • Đinh (丁, Dīng): 0,43%
  • Diêu (姚, Yáo): 0,4%
  • Diệp (葉, Yè): 0,48%
  • Điền (田, Tián): 0,52%
  • Diêm (閻, Yán): 0,27%
  • Đào (陶, Táo): 0,21%
  • Đặng (鄧, Dèng): 0,62%
  • Đàm (譚, Tán): 0,38%
  • Đàm (覃, Tán): 0,18%
  • Đái/Đới (戴, Dài): 0,34%
  • Giang (江, Jiāng): 0,28%
  • Giả (賈, Jiǎ): 0,33%
  • Hùng (熊, Xióng): 0,29%
  • Hứa (許, Xǔ): 0,66%
  • Hồng (洪, Hóng): 0,18%
  • Hoàng (黃, Huáng): 2,45%
  • Hồ (胡, Hú): 1,16%
  • Hầu (侯, Hóu): 0,3%
  • Hàn (韩, Hán): 0,61%
  • Hác (郝, Hǎo): 0,2%
  • Hạ (賀, Hè): 0,21%
  • Hạ (夏, Xià): 0,32%
  • Hà (何, Hé): 1,06%
  • Kim (金, Jīn): 0,35%
  • Khương (姜, Jiāng): 0,39%
  • Khổng (孔, Kǒng): 0,17%
  • Khâu (邱, Qiū): 0,32%
  • Lý (李, Lǐ): 7%
  • Lưu (劉, Liú): 5,1%
  • Lương (梁, Liáng): 0,85%
  • Lục (陸, Lù): 0,36%
  • Lư/Lô (盧, Lú): 0,4%
  • Lữ/Lã (吕, Lǚ): 0,45%
  • Long (龍, Lóng): 0,21%
  • Lôi (雷, Léi): 0,24%
  • Liêu (廖, Liào): 0,37%
  • Lê (黎, Lí): 0,22%
  • Lâm (林, Lín): 1,13%
  • Lại (賴, Lài): 0,18%
  • La (羅, Luó): 0,95%
  • Mạc (莫, Mò): 0,18%
  • Mã (馬, Mǎ): 1,29%
  • Mạnh (孟, Mèng): 0,29%
  • Mao (毛, Máo): 0,2%
  • Nghiêm (嚴, Yán): 0,19%
  • Ngô (吳, Wú): 2%
  • Nguỵ (魏, Wèi): 0,45%
  • Nhâm/Nhậm (任, Rén): 0,41%
  • Phạm (范, Fàn): 0,36%
  • Phan (潘, Pān): 0,52%
  • Phó (傅, Fù): 0,4%
  • Phùng (馮, Féng): 0,62%
  • Phương (方, Fāng): 0,31%
  • Quách (郭, Guō): 1,13%
  • Sử (史, Shǐ): 0,21%
  • Tạ (謝, Xiè): 0,76%
  • Tần (秦, Qín): 0,29%
  • Tăng (曾, Zēng): 0,58%
  • Tào (曹, Cáo): 0,6%
  • Thạch (石, Shí): 0,34%
  • Thái/Sái (蔡, Cài): 0,53%
  • Thẩm (沈, Shěn): 0,41%
  • Thiệu (邵, Shào): 0,2%
  • Thôi (崔, Cuī): 0,38%
  • Tiền (錢, Qián): 0,19%
  • Tiết (薛, Xuē): 0,26%
  • Tiêu (蕭, Xiāo): 0,56%
  • Tô (蘇, Sū): 0,46%
  • Trịnh (鄭, Zhèng): 0,93%
  • Tôn (孫, Sūn): 1,38%
  • Tống (宋, Sòng): 0,7%
  • Trần (陳, Chén): 4,61%
  • Trâu (鄒, Zōu): 0,3%
  • Triệu (趙, Zhào): 2%
  • Trình (程, Chéng): 0,45%
  • Trương (張, Zhāng): 6,74%
  • Từ (徐, Xú): 1,45%
  • Tưởng (蒋, Jiǎng): 0,48%
  • Uông (汪, Wāng): 0,36%
  • Vạn (萬, Wàn): 0,19%
  • Vi (韋, Wéi): 0,32%
  • Viên (袁, Yuán): 0,5%
  • Vu (于, Yú): 0,48%
  • Vũ/Võ (武, Wǔ): 0,18%
  • Vương (王, Wáng): 7,17%

3/ danh sách những họ phổ biến ở trung quốc

Gợi ý các họ phổ biến ở trung quốc khi cha mẹ đặt tên cho con có thể nghiên cứu trước xem cách đọc, cách phiên âm & chữ nguyên gốc tiếng Hoa được viết như thế nào cho chính xác:

  • 苏 sū: Tô
  • 孙 sūn: Tôn
  • 副 fù: Phó
  • 蔡 cài: Thái
  • 武 wǔ: Võ, Vũ
  • 文 wén: Văn
  • 张 zhāng: Trương
  • 郑 zhèng: Trịnh
  • 赵 zhào: Triệu
  • 陈 chén: Trần
  • 石 shí: Thạch
  • 范 fàn: Phạm
  • 翻 fān: Phan
  • 谢 xiè: Tạ
  • 阮 ruǎn: Nguyễn
  • 吴 wú: Ngô
  • 严 yán: Nghiêm
  • 梅 méi: Mai
  • 莫 mò: Mạc
  • 刘 liú: Lưu
  • 曾 zēng: Tăng

vì sao cần biết họ của người trung hoa phổ biến? Khi bạn muốn đặt tên con theo tiếng hoa thì chắc chắn phải nắm được họ của mình được phiên âm qua tiếng trung là gì, tương tự ra sao mới có thể kết hợp & đặt tên cho bé chính xác, ý nghĩa được.

II/ danh sách 293 tên tiếng trung đặt theo vần cho con

Tổng hợp gần tới 300 cái tên hay và ý nghĩa cho con trai, con gái bằng tiếng Trung được chia theo thứ tự các vần trong bảng chữ cái tiếng việt mới nhất hiện nay như sau:

1/ tên hay cho bé gái, trai theo vần a

  1. AN – 安 an
  2. ANH – 英 yīng
  3. Á – 亚 Yà
  4. ÁNH – 映 Yìng
  5. ẢNH – 影 Yǐng
  6. ÂN – 恩 Ēn
  7. ẤN- 印 Yìn
  8. ẨN – 隐 Yǐn

2/ Những tên bắt đầu bằng vần b cho bé

  • BA – 波 Bō
  • BÁ – 伯 Bó
  • BÁCH – 百 Bǎi
  •  BẠCH – 白 Bái
  • BẢO – 宝 Bǎo
  • BẮC – 北 Běi
  • BẰNG – 冯 Féng
  • BÉ – 閉 Bì
  • BÍCH – 碧 Bì
  • BIÊN – 边 Biān
  • BÌNH – 平 Píng
  • BÍNH – 柄 Bǐng
  • BỐI – 贝 Bèi
  • BÙI – 裴 Péi

3/ đặt tên con vần c bằng tiếng Hoa

  • CAO – 高 Gāo
  • CẢNH – 景 Jǐng
  • CHÁNH – 正 Zhèng
  • CHẤN – 震 Zhèn
  • CHÂU – 朱 Zhū
  • CHI – 芝 Zhī
  • CHÍ – 志 Zhì
  • CHIẾN – 战 Zhàn
  • CHIỂU – 沼 Zhǎo
  • CHINH – 征 Zhēng
  • CHÍNH – 正 Zhèng
  • CHỈNH – 整 Zhěng
  • CHUẨN – 准 Zhǔn
  • CHUNG – 终 Zhōng
  • CHÚNG – 众 Zhòng
  • CÔNG – 公 Gōng
  • CUNG – 工 Gōng
  • CƯỜNG – 强 Qiáng
  • CỬU – 九 Jiǔ

4/ những cái tên hay nhất của trung quốc vần D

42 DANH – 名 Míng

43 DẠ – 夜 Yè

44 DIỄM – 艳 Yàn

45 DIỆP – 叶 Yè

46 DIỆU – 妙 Miào

47 DOANH – 嬴 Yíng

48 DOÃN – 尹 Yǐn

49 DỤC – 育 Yù

50 DUNG – 蓉 Róng

51 DŨNG – 勇 Yǒng

52 DUY – 维 Wéi

53 DUYÊN – 缘 Yuán

54 DỰ – 吁 Xū

55 DƯƠNG – 羊 Yáng

56 DƯƠNG – 杨 Yáng

57 DƯỠNG – 养 Yǎng

Tên tiếng Trung vần Đ

58 ĐẠI – 大 Dà

59 ĐÀO – 桃 Táo

60 ĐAN – 丹 Dān

61 ĐAM – 担 Dān

62 ĐÀM – 谈 Tán

63 ĐẢM – 担 Dān

64 ĐẠM – 淡 Dàn

65 ĐẠT – 达

66 ĐẮC – 得 De

67 ĐĂNG – 登 Dēng

68 ĐĂNG – 灯 Dēng

69 ĐẶNG – 邓 Dèng

70 ĐÍCH – 嫡 Dí

71 ĐỊCH – 狄 Dí

72 ĐINH – 丁 Dīng

73 ĐÌNH – 庭 Tíng

74 ĐỊNH – 定 Dìng

75 ĐIỀM – 恬 Tián

76 ĐIỂM – 点 Diǎn

77 ĐIỀN – 田 Tián

78 ĐIỆN – 电 Diàn

79 ĐIỆP – 蝶 Dié

80 ĐOAN – 端 Duān

81 ĐÔ – 都 Dōu

82 ĐỖ – 杜 Dù

83 ĐÔN – 惇 Dūn

84 ĐỒNG – 仝 Tóng

85 ĐỨC – – 德 Dé

Tên tiếng Trung vần G

86 GẤM – 錦 Jǐn

87 GIA – 嘉 Jiā

88 GIANG – 江 Jiāng

89 GIAO – 交 Jiāo

90 GIÁP – 甲 Jiǎ

91 Quan Quan Quan

Tên trong tiếng Trung vần H

92 HÀ – 何 Hé

93 HẠ – 夏 Xià

94 HẢI – 海 Hǎi

95 HÀN – 韩 Hán

96 HẠNH – 行 Xíng

97 HÀO – 豪 Háo

98 HẢO – 好 Hǎo

99 HẠO – 昊 Hào

100 HẰNG – 姮

101 HÂN – 欣 Xīn

102 HẬU – 后 hòu

103 HIÊN – 萱 Xuān

104 HIỀN – 贤 Xián

105 HIỆN – 现 Xiàn

106 HIỂN – 显 Xiǎn

107 HIỆP – 侠 Xiá

108 HIẾU – 孝 Xiào

109 HINH – 馨 Xīn

110 HOA – 花 Huā

111 HÒA – 和

112 HÓA – 化

113 HỎA – 火 Huǒ

114 HỌC – 学 Xué

115 HOẠCH – 获 Huò

116 HOÀI – 怀 Huái

117 HOAN – 欢 Huan

118 HOÁN – 奂 Huàn

119 HOẠN – 宦 Huàn

120 HOÀN – 环 Huán

121 HOÀNG – 黄 Huáng

122 HỒ – 胡 Hú

123 HỒNG – 红 Hóng

124 HỢP – 合 Hé

125 HỢI – 亥 Hài

126 HUÂN – 勋 Xūn

127 HUẤN – 训 Xun

128 HÙNG – 雄 Xióng

129 HUY – 辉 Huī

130 HUYỀN – 玄 Xuán

131 HUỲNH – 黄 Huáng

132 HUYNH – 兄 Xiōng

133 HỨA – 許 (许) Xǔ

134 HƯNG – 兴 Xìng

135 HƯƠNG – 香 Xiāng

136 HỮU – 友 You

Tên tiếng Trung vần K

137 KIM – 金 Jīn

138 KIỀU – 翘 Qiào

139 KIỆT – 杰 Jié

140 KHA – 轲 Kē

141 KHANG – 康 Kāng

142 KHẢI – 啓 (启) Qǐ

143 KHẢI – 凯 Kǎi

144 KHÁNH – 庆 Qìng

145 KHOA – 科 Kē

146 KHÔI – 魁 Kuì

147 KHUẤT – 屈 Qū

148 KHUÊ – 圭 Guī

149 KỲ – 淇 Qí

Tên tiếng Trung vần L

150 LÃ – 吕 Lǚ

151 LẠI – 赖 Lài

152 – 兰 Lán

153 LÀNH – 令 Lìng

154 LÃNH – 领 Lǐng

155 LÂM – 林 Lín

156 LEN – 縺 Lián

157 LÊ – 黎 Lí

158 LỄ – 礼 Lǐ

159 LI – 犛 Máo

160 LINH – 泠 Líng

161 LIÊN – 莲 Lián

162 LONG – 龙 Lóng

163 LUÂN – 伦 Lún

164 LỤC – 陸 Lù

165 LƯƠNG – 良 Liáng

166 LY – 璃 Lí

167 LÝ – 李 Li

Tên tiếng Trung vần M

168 MÃ – 马 Mǎ

169 MAI – 梅 Méi

170 MẠNH – 孟 Mèng

171 MỊCH – 幂 Mi

172 MINH – 明 Míng

173 MỔ – 剖 Pōu

174 MY – 嵋 Méi

175 MỸ – MĨ – 美 Měi

Tên tiếng Trung vần N

176 NAM – 南 Nán

177 NHẬT – 日 Rì

178 NHÂN – 人 Rén

179 NHI – 儿 Er

180 NHIÊN – 然 Rán

181 NHƯ – 如 Rú

182 NINH – 娥 É

183 NGÂN – 银 Yín

184 NGỌC – 玉 Yù

185 NGÔ – 吴 Wú

186 NGỘ – 悟 Wù

187 NGUYÊN – 原 Yuán

188 NGUYỄN – 阮 Ruǎn

189 NỮ – 女 Nǚ

Tên tiếng Trung vần P

190 PHAN – 藩 Fān

191 PHẠM – 范 Fàn

192 PHI -菲 Fēi

193 PHÍ – 费 Fèi

194 PHONG – 峰 Fēng

195 PHONG – 风 Fēng

196 PHÚ – 富 Fù

197 PHÙ – 扶 Fú

198 PHƯƠNG – 芳 Fāng

199 PHÙNG – 冯 Féng

200 PHỤNG – 凤 Fèng

201 PHƯỢNG – 凤 Fèng

Tên tiếng Trung vần Q

202 QUANG – 光 Guāng

203 QUÁCH – 郭 Guō

204 QUÂN – 军 Jūn

205 QUỐC – 国 Guó

206 QUYÊN – 娟 Juān

207 QUỲNH – 琼 Qióng

Tên tiếng Trung vần S

208 SANG 瀧 shuāng

209 SÂM – 森 Sēn

210 SẨM – 審 Shěn

211 SONG – 双 Shuāng

212 SƠN – 山 Shān

Tên tiếng Trung vần T

213 TẠ – 谢 Xiè

214 TÀI – 才 Cái

215 TÀO – 曹 Cáo

216 TÂN – 新 Xīn

217 TẤN – 晋 Jìn

218 TĂNG 曾 Céng

219 THÁI – 泰 Zhōu

220 THANH – 青 Qīng

221 THÀNH – 城 Chéng

222 THÀNH – 成 Chéng

223 THÀNH – 诚 Chéng

224 THẠNH – 盛 Shèng

225 THAO – 洮 Táo

226 THẢO – 草 Cǎo

227 THẮNG – 胜 Shèng

228 THẾ – 世 Shì

229 THI – 诗 Shī

230 THỊ – 氏 Shì

231 THIÊM – 添 Tiān

232 THỊNH – 盛 Shèng

233 THIÊN – 天 Tiān

234 THIỆN – 善 Shàn

235 THIỆU – 绍 Shào

236 THOA – 釵 Chāi

237 THOẠI – 话 Huà

238 THỔ – 土 Tǔ

239 THUẬN – 顺 Shùn

240 THỦY – 水 Shuǐ

241 THÚY – 翠 Cuì

242 THÙY – 垂 Chuí

243 THÙY – 署 Shǔ

244 THỤY – 瑞 Ruì

245 THU – 秋 Qiū

246 THƯ – 书 Shū

247 THƯƠNG – 鸧

248 THƯƠNG – 怆 Chuàng

249 TIÊN – 仙 Xian

250 TIẾN – 进 Jìn

251 TÍN – 信 Xìn

252 TỊNH – 净 Jìng

253 TOÀN – 全 Quán

254 TÔ – 苏 Sū

255 TÚ – 宿 Sù

256 TÙNG – 松 Sōng

257 TUÂN – 荀 Xún

258 TUẤN – 俊 Jùn

259 TUYẾT – 雪 Xuě

260 TƯỜNG – 祥 Xiáng

261 TƯ – 胥 Xū

262 TRANG – 妝 Zhuāng

263 TRÂM – 簪 Zān

264 TRẦM – 沉 Chén

265 TRẦN – 陈 Chén

266 TRÍ – 智 Zhì

267 TRINH – 貞 贞 Zhēn

268 TRỊNH – 郑 Zhèng

269 TRIỂN – 展 Zhǎn

270 TRUNG – 忠 Zhōng

271 TRƯƠNG – 张 Zhāng

272 TUYỀN – 璿 Xuán

Tên tiếng Trung vần U

273 UYÊN – 鸳 Yuān

274 UYỂN – 苑 Yuàn

Tên tiếng Trung vần V

275 VĂN – 文 Wén

276 VÂN – 芸 Yún

277 VẤN – 问 Wèn

278 VĨ – 伟 Wěi

279 VINH – 荣 Róng

280 VĨNH – 永 Yǒng

281 VIẾT – 曰 Yuē

282 VIỆT – 越 Yuè

283 VÕ – 武 Wǔ

284 VŨ – 武 Wǔ

285 VŨ – 羽 Wǔ

286 VƯƠNG – 王 Wáng

287 VƯỢNG – 旺 Wàng

288 VI – 韦 Wéi

289 VY – 韦 Wéi

Tên tiếng Trung vần Y

290 Ý – 意 Yì

291 – Choice Yan

Tên tiếng Trung vần X

292 XÂM – 浸 Jìn

293 XUÂN – 春 Chūn